Tuyển dụng
Sự kiện

Về
chúng tôi

Sản phẩm

Sơ đồ
nhà máy

Chứng nhận

Liên hệ

Sơ đồ nhà máy

Sơ đồ nhà máy Khí công nghiệp Vinasanfu

Sơ đồ nhà máy Vật liệu Vinasanfu

Danh mục 

Vật liệu hóa chất

Khí công nghiệp

Dịch vụ hỗ trợ khách hàng

sản phẩm

1. Tư vấn, thiết kế hệ thống sử dụng khí Nito, Oxy, Argon phù hợp cho nhu cầu sử dụng và sản xuất của khách hàng.
2. Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị ngành khí công nghiệp chuyên nghiệp.
3. Cung cấp, cho thuê, lắp đặt bồn chứa khí lỏng (10m3, 20m3, 30m3…) và các thiết bị cần thiết kèm theo (dàn hóa hơi, van an toàn…)
4. Cung cấp xe bồn vận chuyển khí lỏng để chuyển khí từ nhà máy của Vinasanfu tới tận xưởng/nhà máy của khách hàng.
5. Cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng chuyên nghiệp cho khách hàng.

Các dịch vụ nhà máy Khí công nghiệp VINASANFU có thể hỗ trợ khách hàng:

Chứng nhận

Công ty chúng tôi áp dụng chính sách chất lượng về sự hài lòng của khách hàng, niềm tự hào của nhân viên và sự thể hiện xuất sắc của công ty. Bằng cách thiết lập một hệ thống tiêu chuẩn hóa và dựa trên nỗ lực tập thể của các nhân viên, công ty chúng tôi đã có thể nâng cao chất lượng để đáp ứng yêu cầu ngày càng cao của khách hàng và nâng cao năng lực cạnh tranh của công ty. Hiện tại, San Fu có hai nhà máy đặt tại Khu công nghiệp Đình Vũ, thành phố Hải Phòng, đều được chứng nhận chất lượng ISO 9001:2015. Là một phần trong sự tận tâm và cam kết của chúng tôi, San Fu luôn cố gắng cung cấp các sản phẩm cao cấp và dịch vụ toàn diện, nhiệt tình, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu của khách hàng, giúp đạt được mục tiêu bán hàng của khách hàng
và chứng minh rằng công ty chúng tôi là một đối tác kinh doanh đáng tin cậy.

Tìm hiểu thêm

Chứng nhận ISO 9001:2015

ISO 45001

ISO 14001:2015

Sự kiện

Tuyển dụng

Bản tin tuyển dụng

1. Vị trí: Nhân Viên Xuất Nhập Khẩu (Hỗ trợ chăm sóc khách hàng)
2. Số lượng:
3. Địa điểm làm việc: Công ty TNHH Khí Công nghiệp Vinasanfu Hải Phòng
Xem thêm thông tin tại:

Đoàn Vinasolar đến thăm Vinasanfu

Công ty TNHH Vinasolar được thành lập đầu năm 2014. Công ty có trụ sở chính lại Thượng Hải- Trung Quốc và nhà máy sản xuất tại Bắc Giang-Việt Nam ,với diện tích khoảng 300.000 m2,sản lượng thiết kế 4.5GW ; đạt 1.8GW dung lượng pin hiệu suất cao ,với giá trị sản lượng hàng năm khoảng 1 tỷ đô la Mỹ. 

TUYỂN DỤNG NHÂN SỰ

Gửi

Liên hệ ngay
              với chúng tôi!

Liên hệ với chúng tôi

Phản hồi của bạn là rất quan trọng với chúng tôi. Chúng tôi cam kết cung cấp các dịch vụ tốt nhất tới các khách hàng của Vinasanfu. Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc nào hoặc muốn đặt hàng sản phẩm, xin hãy liên hệ với chúng tôi. Nhân sự có trách nhiệm liên quan sẽ giải quyết thắc mắc của bạn ngay lập tức và phản hồi lại bạn trong thời gian sớm nhất có thể.

PHÒNG KINH DOANH - MARKETING

Mr. Pham Huu Huy

huyph@vinasanfu.com

+84.936.704.589

CÔNG TY TNHH VẬT LIỆU VINASANFU

Địa chỉ: Lô CN5.5B, KCN Đình Vũ, thuộc KKT Đình Vũ - Cát Hải,
Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, Tp. Hải Phòng.

Hotline: +84.225.8830.770

CÔNG TY TNHH KHÍ CÔNG NGHIỆP VINASANFU

Địa chỉ: Lô CN5.5C, KCN Đình Vũ, thuộc KKT Đình Vũ - Cát Hải,
Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, Tp. Hải Phòng.

Hotline: +84.225.8830.770

Wechat : T0825086608

Ms. Do Thi Minh Thu 

thutm@vinasanfu.com

 +84.906.104.088

Wechat : t0827456482

Mr. To Duc Dung 
Trưởng Phòng

dysu@sfchem.com.tw

+84.827.456.482 / +84.903.495.565

Mr. Chuang Lung Wen 
Quản lí Sales

lwchuang@sfchem.com.tw

Chứng nhận hệ thống quản lý an toàn sức khỏe nghề nghiệp
OHSAS 18001

Chứng nhận phát thải khí nhà kính 2019

1. Tính chất
- SiH4 (Silane/Silic Hydrua) là một loại khí không màu, dễ bắt lửa. Silane có thể tự cháy ở nhiệt độ dưới 54 °C (130 °F)
2. Ứng dụng
- Silane được sử dụng làm chất kết dính để tuân thủ các xơ như sợi thủy tinh và sợi carbon cho một số loại polyme polymer, ổn định vật liệu composite, sử dụng để ghép một lớp trơ sinh học trên một bộ cấy ghép Titan.
- Các ứng dụng khác bao gồm chống thấm nước, bảo vệ nề, kiểm soát graffiti, áp dụng các lớp silicon đa tinh thể trên các tấm silicon khi sản xuất chất bán dẫn và chất bịt kín. Trong các lò đốt siêu âm, Silane được dung để bắt đầu quá trình cháy trong luồng khí nén vì nó có thể đốt cháy bằng cách sử dụng carbon dioxide như một chất oxy hóa. Silane là một nhiên liệu ứng cử viên cho các động cơ hoạt động trên sao Hỏa.
3. Mã số UN/CAS: UN: 2203/ CAS: 7803-62-5
4. Thông số kỹ thuật: Độ tinh khiết của SiH4: 6N (99,9999%)
5. Quy cách đóng gói: 130 kg/CYLINDER

POCl3

MSDS POCl3.pdf

1. Tính chất
- POCL3 (Phosphoryl triclorua) là một chất lỏng không màu, thủy phân trong môi trường không khí ẩm giải phóng axit photphoric (H3PO4) và khói hydro clorua (HCL).
2. Ứng dụng
- Hiện nay, POCL3 được sử dụng chủ yếu trong chế tạo tấm quang năng của pin năng lượng mặt trời và ngành công nghiệp bán dẫn- đèn Led, mạch điện tử. 
3. Mã số UN/CAS: UN: 1810/ CAS: 10025-87-3
4. Thông số kỹ thuật: Độ tinh khiết: 7N (99,99999%) 
5. Quy cách đóng gói: 1.5 L bubbler

1. Tính chất
- Hydro florua là một loại khí nguy hiểm, tạo thành axit flohydric ăn mòn và xâm nhập khi tiếp xúc với độ ẩm. Loại khí này cũng có thể gây ra chứng mù do sự hủy hoại nhanh chóng của giác mạc.
- Axid flohydric là một dung dịch của hydrogen fluoride (HF) trong nước. Khả năng hòa tan nhiều kim loại và oxit của các ánh kim.
- Cùng với hydrogen fluoride, hydrofluoric acid là một nguồn flo quý giá, là chất tiền thân của nhiều dược phẩm, polymer (ví dụ: teflon) và phần lớn các chất tổng hợp có chứa flo. Người ta biết đến axit này nhiều nhất là khả năng hòa tan kính của nó do axit này tác dụng với SiO2, thành phần chính của kính.
2. Ứng dụng
- Do có tính chất ăn mòn nên axit HF thường được dùng để khắc chữ lên thuỷ tinh.
- Tẩy cáu cặn trong thiết bị trao đổi nhiệt: Do có khả năng hòa tan được các oxit kim loại nên HF được dùng để tẩy các tạp chất oxit trên bề mặt kim loại, tẩy cáu cặn trong thiết bị trao đổi nhiệt, được dùng trong công nghệ xử lý thép không gỉ, inox, ăn mòn và tẩy trắng inox.
- Trong dầu khí: Axit Flohydric được dùng vào quá trình ankyl hóa trong các nhà máy lọc dầu
- Sản xuất hợp chất organofluorine và các hợp chất của Flo
- Ứng dụng phá đá: Do hòa tan được các oxit nên axit HF được dùng thể giải thể các mẫu đá trước khi phân tích, trích xuất các hóa thạch hữu cơ từ các loại đá silicat.
3. Mã số UN/CAS: UN: 1790/ CAS: 7664-39-3
4. Thông số kỹ thuật: 49%
5. Quy cách đóng gói: 1000 L Tote (IBC)

1. Tính chất
- Axit clohidric là một axit vô cơ mạnh được tạo thành từ 1 nguyên tử hidro và 1 nguyên tử clo, tạo ra từ sự hòa tan của khí hydro clorua (HCl) trong nước.
(Hidro clorua HCl, là một chất khí không màu, mùi xốc, độc và nặng hơn không khí, tạo thành khói trắng khi tiếp xúc với hơi ẩm)
- Axit clohđric HCl là chất lỏng không màu, thường lẫn clo hòa tan nên có màu vàng nhạt, dễ bay hơi, có tính ăn mòn cao. Dung dịch axit HCl không màu, HCl đậm đặc có nồng độ cao nhất là 40%, bốc khói trong không khí ẩm.
2. Ứng dụng
- Dùng Axit Clohidric để tẩy gỉ thép: Một trong những ứng dụng của axit clohidric là dùng để loại bỏ gỉ trên thép, đó là các oxit sắt, trước khi thép được đưa vào sử dụng với những mục đích khác như cán, mạ điện và những kỹ thuật khác.Axit HCL dùng trong kỹ thuật có nồng độ 18% là phổ biến, được dùng làm chất tẩy gỉ của các loại thép cacbon.
- Dùng Axit Clohidric để sản xuất các hợp chất vô cơ: Nhiều sản phẩm có thể được sản xuất từ Axit HCL theo phản ứng axít-bazơ tạo ra các hợp chất vô cơ. Chúng bao gồm các hóa chất xử lý nước như sắt (III) clorua và polyaluminium clorua (PAC).
- Dùng Axit Clo để Kiểm soát và trung hòa PH. Axit HCL có thể được dùng để điều chỉnh tính bazơ của dung dịch. Trong công nghiệp yêu cầu độ tinh khiết (thực phẩm, dược phẩm, nước uống), axít clohiđric chất lượng cao được dùng để điều chỉnh pH của nước cần xử lý. Trong ngành công nghiệp không yêu cầu độ tinh khiết cao, Axit HCL chất lượng công nghiệp chỉ cần đủ để trung hòa nước thải và xử lý nước hồ bơi
- Dùng Axit Clohidric để tái sinh bằng cách trao đổi ion. Axit HCl chất lượng cao được dùng để tái sinh các nhựa trao đổi ion. Trao đổi cation được sử dụng rộng rãi để loại các ion như Na+ và Ca2+ từ các dung dịch chứa nước, tạo ra nước khử khoáng. Axít này được dùng để rửa các cation từ các loại nhựa.Trao đổi ion và nước khử khoáng được sử dụng trong tất cả các ngành công nghiệp hóa, sản xuất nước uống, và một số ngành công nghiệp thực phẩm
3. Mã số UN/CAS: UN: 1789/ CAS: 7647-01-0
2. Thông số kỹ thuật: 37.5%
3. Quy cách đóng gói: 1000 L Tote (IBC)

HCl

Oxy lỏng

1. Tính chất
- Ôxy lỏng có màu xanh nhạt và có tính thuận từ mạnh mẽ và có thể lơ lửng giữa hai cực của một nam châm móng ngựa mạnh. Oxy lỏng có tỷ trọng 1,141 g/cm3 (1,141 kg / L) và được đông lạnh với một điểm đóng băng của 50,5 K (-368,77 °F; -222,65 °C) và điểm sôi 90,19 K (-297,33 °F, -182,96 °C) tại 101,325 kPa (760 mmHg). Oxy lỏng có tỷ lệ giản nở 1:861 ở 20 °C (68 °F)[1][2]; và vì điều này, nó được sử dụng trong một số máy bay thương mại và quân sự như một nguồn dưỡng khí.
- Do tính chất đông lạnh của nó, oxy lỏng có thể gây ra các vật liệu nó chạm vào trở thành vô cùng dễ vỡ? Ôxy lỏng cũng là một tác nhân oxy hóa rất mạnh mẽ: vật liệu hữu cơ sẽ đốt cháy nhanh chóng và mạnh mẽ trong ôxy lỏng. Hơn nữa, nếu ngâm trong ôxy lỏng, một số vật liệu như than bánh, cacbon đen, vv, có thể kích nổ đột từ nguồn lửa như ngọn lửa, tia lửa hoặc tác động từ thổi nhẹ.
2. Ứng dụng
- Dùng trong y tế (hỗ trợ thở và hô hấp cho bệnh nhân), hàn, cắt kim loại, y tế, luyện kim, lò đốt, động cơ quốc phòng, nuôi trồng thuỷ sản, công nghiệp hóa dầu, ngành lặn, sử dụng trong xử lý nước và môi trường. Chủ yếu là hàn cắt, các nhà máy thép.
3. Số UN, CAS: UN: 1072/ CAS: 7782-44-7
4. Thông số kỹ thuật: Độ tinh khiết của O2 lỏng: ≥ 99,6%
5. Phương thức vận chuyển: Xe bồn chuyên dụng

1. Tính chất
- Nito lỏng là chất lỏng trong suốt, không màu. Nitơ lỏng thường được gọi bằng LN2, viết tắt hoặc "LIN" hoặc "LN ". Ở áp suất khí quyển, nitơ lỏng sôi ở nhiệt độ 77 K (-196 °C, -321 °F) và là một chất lỏng đông lạnh có thể gây đóng băng nhanh chóng khi tiếp xúc với mô sống, có thể dẫn đến bị tê cóng. Khi được cách nhiệt thích hợp với nhiệt độ xung quanh, nitơ lỏng có thể được lưu trữ và vận chuyển, ví dụ trong bình chân không.
2. Ứng dụng
- Lưu giữ, bảo quản các bệnh phẩm sinh học trong Y học. Bảo quản các bộ phận thân thể cũng như các tế bào tinh trùng và trứng
Sử dụng để làm co các chi tiết cơ khí chính xác như : (Bạc, trục .v.v...), trong khi lắp ghép các chi tiết này
Nito lỏng Mô phỏng các nghiên cứu trong khoa học, và trong lĩnh vực giáo dục, tạo khói trong sân khấu .v.v...
Làm mát các hệ thống điện tử, và ứng dụng công nghệ điện tử
Nito lỏng, bảo quản nguyên liệu phóng xạ, bảo quản các nguyên liệu có ứng dụng cho công nghệ cao.
Đóng gói thực phẩm, sản xuất đóng gói bánh kẹo, thực phẩm các loại có yêu cầu cao
Trơ hóa, đuổi khí trong các hệ thống bồn, bể chứa, các kho chứa hóa chất có yêu cầu kỹ thuật cao.
Bảo quản rau quả, bảo quản tính tươi của thực phẩm rau quả, làm chậm lại quá trình ôi thiu của thực phẩm
Sử dụng trong các hệ thống thủy lực của ngành công nghiệp hàng không, và máy bay quân sự...
Trộn cùng với khí Gas như : Propan, CNG, và các loại khí đốt đặc biệt khác, ứng dụng trong nhiệt luyện, làm sạch và bảo vệ bề mặt kim loại. Xử lý làm sạch bề mặt trong luyện thép
Sử dụng trong hệ thống dập lửa, hệ thông chống cháy, cứu hỏa.v.v...
3. Số UN, CAS: UN:1977/ CAS: 7727-37-9
4. Thông số kỹ thuật: Độ tinh khiết: 5N, O2 ≤ 3ppm (ppm: part per million)
5. Phương thức vận chuyển: Xe bồn chuyên dụng

1. Tính chất
- Nitơ tinh khiết là một chất khí ở dạng phân tử không màu và chỉ tham gia phản ứng hóa học ở nhiệt độ phòng khi nó phản ứng với Liti. Nó hóa lỏng ở nhiệt độ 77 K (-196 °C) trong điều kiện áp suất khí quyển và đóng băng ở 63 K (-210 °C) thành dạng thù hình có tinh thể lục phương đóng kín. Dưới 35,4 K (−237.6 °C) nitơ được cho là có thù hình của hệ lập phương (được gọi là pha alpha)
2. Ứng dụng
- Để bảo quản tính tươi của thực phẩm đóng gói hay dạng rời (bằng việc làm chậm sự ôi thiu và các dạng tổn thất khác gây ra bởi sự ôxi hóa), trên đỉnh của chất nổ lỏng để đảm bảo an toàn
Nó cũng được sử dụng trong: sản xuất các linh kiện điện tử như tranzito, điốt, và mạch tích hợp (IC), sản xuất thép không gỉ, bơm lốp ô tô và máy bay do tính trơ và sự thiếu các tính chất ẩm, ôxi hóa của nó, ngược lại với không khí (mặc dù điều này là không quan trọng và cần thiết đối với ô tô thông thường)
3. Số UN, CAS: UN: 1066/ CAS: 7727-37-9
4. Thông số kỹ thuật: Độ tinh khiết của khí N2: O2 ≤ 3 ppm (ppp: Part per million _ Phần triệu)
5. Phương thức vận chuyển: Đường ống cấp khí từ nhà máy

Nito khí

1. Tính chất
- Khí Argon là một khí trơ, không có phản ứng hóa học với các chất hóa học khác.
- Argon là chất khí không màu, không mùi, không vị, không độc. Loại khí này nặng gấp 1,5 lần không khí.
- Argon là khí trơ nên nó không phản ứng với các chất hóa học khác. Argon cũng không hòa tan kim loại dù ở thể lỏng hay thể rắn. Tuy nhiên, loại khí này có khả năng hòa tan trong nước, độ hòa tan của Argon xấp xỉ với oxygen và gấp 2,5 lần nitrogen. Một nghiên cứu cho thấy, khi cho Argon phản ứng với nước, Argon có thể tạo ra các mắt lưới với nước.
2. Ứng dụng
- Sử dụng trong hàn kim loại, sử dụng khí Ar như một tác nhân bảo vệ mối hàn, và làm sạch mối hàn.
- Trong phòng cháy và chữa cháy, nó không làm hư hại các thiết bị
- Argon được sử dụng trong một số quy trình công nghiệp nhiệt độ cao, nơi mà thông thường các chất không phản ứng trở thành phản ứng. Ví dụ, một bầu không khí argon được sử dụng trong lò điện than chì để ngăn chặn sự than chì cháy.
- Đối với một số các quá trình công nghiệp công nghệ cao, sự hiện diện của nitơ và oxy khí có thể gây ra các khuyết tật trong vật liệu trong quá trình sản xuất, thì Argon được sử dụng trong việc hàn hồ quang (Hồ quang là hiện tượng phóng điện mạnh và diễn ra liên tục trong môi trường khí giữa các điện cực trái dấu nhau.) (Hàn TIG v.v…) và khí đốt vonfram hàn hồ quang, cũng như trong việc xử lý của titan và các yếu tố phản ứng khác. Trong môi trường của khí Argon cũng được sử dụng để nuôi các tinh thể Silic.
- Argon cũng được sử dụng trong Y tế, Tiêu hủy gia cầm, Xử lý dịch bệnh
- Nó cũng được sử dụng trong y học trong các hình thức của một laser để tiêu diệt tế bào ung thư.
3. Mã số UN, CAS: UN: 1006/ CAS: 7440-37-1
4. Thông số kỹ thuật: Độ tinh khiết của Argon lỏng: N2 ≤ 3ppm; O2 ≤ 1.5ppm (ppm: Part per million).
5. Phương thức vận chuyển: Xe bồn chuyên dụng

Argon lỏng

HNO3

1. Tính chất
- HNO3 là một hợp chất vô cơ có tên gọi là axit nitric. Axit nitric tinh khiết là chất lỏng không màu, bốc khói mạnh trong không khí ẩm.
- Nó là một chất axit độc, ăn mòn và dễ gây cháy. Axit nitric tinh khiết không màu còn nếu để lâu sẽ có màu hơi vàng do sự tích tụ của các oxit nitơ. Nếu một dung dịch có hơn 86% axit nitric, nó được gọi là axit nitric bốc khói. Axit nitric bốc khói có đặc trưng axit nitric bốc khói trắng và axit nitric bốc khói đỏ, tùy thuộc vào số lượng nitơ đioxit hiện diện.
2. Ứng dụng
- Axit nitric 69% được sử dụng để chế tạo thuốc nổ bao gồm nitroglycerin, trinitrotoluen (TNT) và cyclotrimethylenetrinitramin (RDX), và các loại phân bón chứa nito như phân đạm một lá nitrat amoni NH4NO3, các muối nitrat như KNO3 , Ca(NO3)2 ,...
- Do axit nitric phản ứng với hầu hết các kim loại trong các hợp chất hữu cơ nên nó được dùng trong ngành luyện kim, xi mạ và tinh lọc. Khi cho axit này kết hợp với axit clorua, ta được dung dịch nước cường toan có khả năng hòa tan bạch kim và vàng.
- Sử dụng axit nitric để sản xuất các chất hữu cơ, bột màu, sơn, thuốc nhuộm vải.
- Dùng làm thuốc tẩy màu- colorometric test, giúp phân biệt heroin và morphine.
- Axit nitric được dùng để sản xuất nitrobenzen - tiền chất để sản xuất anilin và các dẫn xuất anilin với những ứng dụng then chốt trong sản xuất bọt xốp polyuretan, sợi aramit và dược phẩm.
- Axit nitric cũng là hợp chất trung gian dùng trong sản xuất bọt xốp polyuretan mềm và các sản phẩm polyuretan khác, ví dụ các chất kết dính, các chất bịt kín, các chất bọc phủ và các chất đàn hồi, đi từ nguyên liệu toluen diisoxyanat.
- Dùng làm chất tẩy rửa các đường ống, bề mặt kim loại trong các nhà máy sữa. Axit nitric được dùng để loại bỏ các tạp chất, cân bằng lại độ tiêu chuẩn của nước. 
3. Mã số UN, CAS: UN: 2032/ CAS: 7697-37-2
4. Thông số kỹ thuật: 69%
5. Quy cách đóng gói: Tank tote 1000L (IBC)

MSDS HNO3

KOH

1. Tính chất
KOH (Kali hiđroxit) là một kiềm mạnh có tính ăn mòn, tên thông dụng là potash ăn da. Nó là một chất rắn kết tinh màu trắng, ưa ẩm, dễ hòa tan trong nước và phát nhiệt rất mạnh. Phần lớn các ứng dụng của chất này do độ phản ứng của nó đối với axit và tính ăn mòn.
2. Ứng dụng
-Trong Công nghiệp: Dùng để sản xuất chất tẩy rửa gia dụng: xà phòng mềm, dầu gội, chất tẩy trắng răng giả, ... các chất tẩy rửa công nghiệp, sản xuất các hợp chất có chứa Kali như K2CO3.
- Trong sản xuất dầu diesel sinh học, KOH là nguyên liệu được sử dụng chính mặc dù giá thành mắc hơn sodium hydroxide NaOH.
- Đối với công nghệ dệt nhuộm KOH là dung dịch để sản xuất thuốc nhuộm vải, len, sợi. Ngoài ra còn dùng để xử lý da các loại động vật để chuẩn bị cho công nghệ thuộc da. 
- Trong công nghiệp luyện kim, hóa chất KOH dùng để tẩy rỉ sét và xử lý bề mặt các kim loại và hợp kim không bị ăn mòn bởi KOH. Một ứng dụng phổ biến là dùng trong các nhà máy lọc dầu để loại bỏ hợp chất lưu huỳnh và các chất không cần thiết.
- Được sử dụng để thực hiện những quá trình chiết tách mà Natri hidroxit không thể dùng được hoặc dùng được nhưng hiệu quả kém như chiết quặng dolomit để thu alumin
- Trong nông nghiệp: Kali Hydroxit được dùng để sản xuất phân bón. 
3. Mã số UN, CAS: UN: 1813/ CAS: 1310-58-3
4. Thông số kỹ thuật: 45%
5. Quy cách đóng gói: Tank tote 1000L (IBC)

MSDS KOH

NH4OH

1. Tính chất
- NH4OH được gọi là dung dịch ammoniac, Amoni hydroxit hay Rượu ammoniacal. Nó là một dung dịch bazo yếu, không màu, phân hủy mạnh thành khí NH3 và nước nên có mùi khai.
2. Ứng dụng
Amoni hydroxit NH4OH có nhiều tác dụng nổi bật và được ứng dụng rộng rãi trong cuộc sống, sản xuất như: 
- Được sử dụng như một công chất làm lạnh ở trong nhiều ngành công nghiệp.
- Dung dịch Amoniac (1-3%) là thành phần chất tẩy rửa khá quan trọng, sử dụng phổ biến trong các hộ gia đình.
- Dung dịch amoniac được dùng để làm tiền chất trong điều chế các Alkyl amine.
- Được sử dụng nhiều cho việc xử lý nước thải.
- Trong công nghiệp thực phẩm: Được dùng trong việc làm bánh hoặc được sử dụng để làm chất điều chỉnh độ chua cho các loại thực phẩm.
- Ngành sản xuất đồ nội thất: Dung dịch amoniac được dùng để làm tối màu gỗ hoặc nhuộm màu gỗ.
3. Mã số UN, CAS: UN: 2672/ CAS: 1336-21-6
4. Thông số kỹ thuật: NH4OH: 28,5% (±0.5%)
5. Quy cách đóng gói: Tank tote 1000L (IBC)

MSDS NH4OH

Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur 

WE HAVE
AWESOME NEWS!

Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit. Aliquam leo leo, tincidunt ac lectus vel, tincidunt scelerisque sapien. Quisque commodo orci at odio aliquet pretium. Sed faucibus eget turpis tincidunt tincidunt. Maecenas vel lorem finibus, iaculis diam id, venenatis odio. 

Xem chi tiết công việc tại: Tuyển dụng nhân viên xuất nhập khẩu

1. Vị trí: Nhân viên xuất nhập khẩu (Hỗ trơ chăm sóc khách hàng)
2. Số lượng:
3. Địa điểm làm việc: Công ty TNHH Khí Công nghiệp Vinasanfu Hải Phòng
4. Mức lương: $350 - $500
5. Các phúc lợi dành cho bạn:
- Lương thưởng hấp dẫn
- BHXH, BHYT, BHTN - BHTNLĐ-BNN theo luật Công ty
- Môi trường làm việc chuyên nghiệp, năng động

BẢN TIN TUYỂN DỤNG

Đoàn Vinasolar đến thăm Vinasanfu

Công ty TNHH Vinasolar được thành lập đầu năm 2014. Công ty có trụ sở chính lại Thượng Hải- Trung Quốc và nhà máy sản xuất tại Bắc Giang-Việt Nam ,với diện tích khoảng 300.000 m2,sản lượng thiết kế 4.5GW ; đạt 1.8GW dung lượng pin hiệu suất cao ,với giá trị sản lượng hàng năm khoảng 1 tỷ đô la Mỹ. Công ty đã trở thành doanh nghiệp năng lượng mới theo định hướng dịch vụ công nghệ cao hàng đầu thế giới với lượng khách hàng phân bố trên toàn cầu đặc biệt ở thị trường châu Âu và châu Mỹ.
 Sau một thời gian trao đổi và nhận được lời mời của TNHH Khí Công nghiệp Vinasanfu/Công ty TNHH Vật liệu Vinasanfu, ngày 27/11/2021, Vina Solar đã có đoàn đến tham quan và làm việc tại hai nhà máy của Vinasanfu. Buổi gặp gỡ giữa hai bên đã diễn ra thành công tốt đẹp, mở ra nhiều cơ hội hợp tác trong tương lai.    

We have
awesome news!

Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur 

Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit. Aliquam leo leo, tincidunt ac lectus vel, tincidunt scelerisque sapien. Quisque commodo orci at odio aliquet pretium. Sed faucibus eget turpis tincidunt tincidunt. Maecenas vel lorem finibus, iaculis diam id, venenatis odio. 

Sơ đồ nhà máy Vật liệu Vinasanfu

Công ty TNHH Vật liệu Vinasanfu

Sản phẩm

Về chúng tôi

Liên hệ

Bản tin sự kiện

Chứng nhận

Sơ đồ nhà máy

Liên hệ

Công ty khí công nghiệp Vinasanfu

Chứng nhận cho hệ thống quản lý chất lượng
ISO 9001:2015

Chứng nhận cho hệ thống quản lý môi trường
ISO 14001:2015

Chứng nhận cho hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe - ISO 45001:2015